| Tên thương hiệu: | KELISAIKE |
| Số mô hình: | K60IV |
| MOQ: | 1 mảnh (MOQ) |
| Giá bán: | US$99.00-499.00 |
| Thời gian giao hàng: | 7 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Công Đoàn Phương Tây, MoneyGram, Paypal |
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Kích thước | 133 D x 70 R x 36 C mm |
| Cân nặng | Khoảng 300g |
| Lấy mẫu | Bơm / Khuếch tán |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +44°C |
| Độ ẩm môi trường | 15% đến 90% RH (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện | Pin lithium 3.7V có thể sạc lại, hoạt động liên tục hơn 12 giờ |
| Tuổi thọ cảm biến | 1 năm cho cảm biến khí cháy; 2 năm cho cảm biến oxy và khí độc |
| Màn hình | Màn hình LCD |
| Chế độ báo động | Báo động âm thanh và ánh sáng |
| Cấp độ chống cháy nổ | ExibIIC T3 |
| Bảo hành | 1 năm |
| Loại khí | Phạm vi phát hiện | Độ phân giải | Thời gian phản hồi |
|---|---|---|---|
| O2 | 0-30% Thể tích | 0.1% Thể tích | T90 ≤ 15 giây |
| CO | 0-1999 ppm | 1 ppm | T90 ≤ 25 giây |
| H2S | 0-100 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| CH4 (IR) | 0-5% Thể tích | 0.01% Thể tích | T90 ≤ 60 giây |
| Loại khí | Phương pháp phát hiện | Phạm vi phát hiện | Độ phân giải | Thời gian phản hồi |
|---|---|---|---|---|
| O2 | Điện hóa | 0-25/30% thể tích | 0.1% thể tích | T90 ≤ 20 giây |
| CO | Điện hóa | 0-100/500/2000 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 20 giây |
| H2S | Điện hóa | 0-100/200/1000 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| NO2 | Điện hóa | 0-10/30/100 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| NO | Điện hóa | 0-100/200/1000 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 50 giây |
| CL2 | Điện hóa | 0-20 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| H2 | Điện hóa | 0-2000 ppm/4% thể tích | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| SO2 | Điện hóa | 0-200 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| HCL | Điện hóa | 0-30/200 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| HCN | Điện hóa | 0-10/200 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| NH3 | Điện hóa | 0-100/500/1000 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 25 giây |
| O3 | Điện hóa | 0-1/10 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| PH3 | Điện hóa | 0-5/10 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 30 giây |
| CLO2 | Điện hóa | 0-3 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 50 giây |
| H2 | Xúc tác | 100% LEL | 1% LEL | T90 ≤ 20 giây |
| CH4 (CA) | Xúc tác | 0-100% LEL | 1% LEL | T90 ≤ 20 giây |
| CH4 (IR) | IR | 0-5/100% thể tích | 0.1% thể tích | T90 ≤ 20 giây |
| VOCs | PID | 0-50/200/1000/5000 ppm | 0.1 ppm | T90 ≤ 20 giây |
| CO2 (IR) | IR | 0-5/100% thể tích | 0.01% thể tích | T90 ≤ 20 giây |
| C3H8 (IR) | IR | 0-2/100% thể tích | 0.01% thể tích | T90 ≤ 20 giây |
| CxHy (IR) | IR | 0-100% LEL | 1% LEL | T90 ≤ 20 giây |
| SF6 (IR) | IR | 0-1000/2000 ppm | 1 ppm | T90 ≤ 20 giây |
Nanjing Kelisaike Safety Equipment Co., Ltd., được thành lập vào năm 2004, hoạt động ba công ty con tại Bắc Kinh, Tây An và tỉnh Tân Cương, với hơn 30 trung tâm dịch vụ bán hàng trong nước.
Danh mục sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm máy dò khí đơn di động dòng K60, máy dò khí đa năng dòng K60-IV, máy phát khí cố định dòng K800, máy dò khí gắn tường dòng K500, bộ điều khiển máy dò khí dòng K1000 và thiết bị thở dòng KL99.
Là một nhà sản xuất OEM có kinh nghiệm, Nanjing Kelisaike cung cấp dịch vụ thiết kế và sản xuất sản phẩm tùy chỉnh chuyên nghiệp.